Tên 1 số quốc gia viết bằng Katakana

Tên 1 số quốc gia viết bằng katakana - Nhật ngữ Hikari Academy BMT

Việc biết tên các quốc gia trên thế giới sẽ có lợi trong giao tiếp và trong công việc. Hãy cùng Nhật ngữ Hikari Academy Buôn Ma Thuột học tên 1 số quốc gia viết bằng Katakana trong tiếng Nhật nhé!

Danh sách dưới đây không liệt kê hết 200 quốc gia và vùng lãnh thổ mà chỉ bao gồm tên các quốc gia lớn thường gặp:

1. アフガニスタン (a fu ga ni su tan) : Afghanistan.

2. アルジェリア (a ru je ri a) : Algeria.

3. アルバニア (a ru ba ni a) : Albania.

4. アンゴラ (an go ra) : Angola.

5. イギリス(i gi ri su) : Nước Anh.

6. アルゼンチン (a ru zen chin) : Argentina.

7. オーストリア (o- su to ri a) : Áo.

8. エジプト(e ji pu to) : Ai Cập.

9. インド(in do) : Ấn Độ.

10 バハマ (ba ha ma) : Bahamas.

11. バーレーン (ba- re-n) : Bahrain.

12. バルバドス (ba ru ba do su) : Barbados.

13. バングラデシュ(ban gu ra de shu) : Bangladesh.

14 ベルギー (be ru gi-) : Bỉ.

15 ベリーズ (be ri- zu) : Belize.

16. ボリビア (bo ri bi a) : Bolivia.

17. ブータン (bu- tan) : Bhutan.

18. ブラジル (bu ra ji ru) : Brazil.

19. ブルネイ(bu ru ne i: Brunei.

20. ボツワナ (bo tsu wa na: Botswana.

21. ボスニヤ (bo su ni ya) : Bosnia.

22. ブルガリア(bu ru ga ri a) : Bulgaria.

23. カナダ(ka na da) : Canada.

24. チリ (chi ri) : Chile.

25. カンボジア(kan po ji a) : Campuchia.

26. カメルーン(ka me ru-n) : Cameroon.

27. コロンビア(ko ron bi a) : Colombia.

28. クロアチア(ku ro a chi a) : Croatia.

29. コンゴ (kon go) : Congo.

30. コスタリカ(ko su ta ri ka) : Costa Rica.

31. キューバ(kyu- ba) : Cuba.

32. デンマーク(den ma- ku) : Đan Mạch.

33. ドミニカ共和国 (do mi ni ka kyou wa koku) : Cộng hòa Dominica.

34.ドイツ(do i tsu) : Đức.

35. エクアドル(e ku a do ru) : Ecuado.

36. エルサルバドル(e ru sa ru ba do ru) : El Salvador.

37. エシトニア (e su to ni a) : Estonia.

38. エチオピア(e chi o pi a) : Ethiopia.

39. 赤道ギニア (sekidou gi ni a) : Equatorial Guinea.

40. フィジー (fi ji-) : Fiji.

41. ガンビア(gan bi a) : Gambia.

42. ガーナ(ga- na) : Ghana.

43. グレナダ(gu re na da) : Grenada.

44. グアテマラ(gu a te ma ra) : Guatemala.

45. グリーンランド(gu ri-n ran do) : Greenland.

46. ギニア(gi ni a) : Guinea.

47. ガイヤナ(ga i ya na) : Guyana.

48. ヘルツェゴビナ (he ru tse go bi na) : Herzegovina.

49. ギリシャ(gi ri sha) : Hy Lạp.

50. ハイチ(ha i chi) : Haiti.

Tên 1 số quốc gia viết bằng katakana - Nhật ngữ Hikari Academy BMT

51. ホンジェラス(hon je ra su) : Honduras.

52.  ハンガリー (han ga ri) : Hungary.

53. オランダ(o ran da) : Hà Lan.

54. アイスランド (a i su ran do) : Iceland.

55. イラン(i ran) : Iran.

56. イラク(i ra ku) : Iraq.

57. アイルランド (a i ru ran do) : Ireland.

58. イスラエル(i su ra e ru) :  Israel.

59. インドネシア(in do ne shi a) : Indonesia.

60. イタリア(i ta ri a) : Ý.

61. ジャマイカ(ja ma i ka) : Jamaica.

62. ヨルダン(yo ru dan) : Jordan.

63. ケニア(ke ni a) : Kenya.

64. クウェート(ku we- to) : Kuwait.

65. コソボ(ko so bo) : Kosovo.

66. ラオス(ra o su) : Lào.

67. レバノン(re ba non) : Lebanon.

68. リベリア(ri be ri a) : Liberia.

69. リビア(ri bi a) : Libya.

70. リトアニア(ri to a ni a) : Nước Lithuania.

71. ルクセンブルク(ru ku sen bu ru ku) : Luxembourg.

72. ラトビア(ra to bi a) : Latvia.

73. マカオ(ma ka o) : Macau.

74. マダガスカル (ma da ga su ka ru) : Madagascar.

75. モンゴル(mon go ru) : Mông Cổ.

76. モロッコ(mo rokko) : Morocco.

77. アメリカ (a me ri ka) : Mỹ.  .

78. マラウィ(ma ra wi) : Malawi.

79. モルドバ (mo ru do ba) : Moldova.

80. モナコ(mo na ko) : Monaco.

81. マレーシア(ma re- shi a) : Malaysia.

82. モルジブ(mo ru ji bu) : Maudives.

83. モーリシャス(mo- ri sha su) : Mauritius.

84. モザンビーク(mo zan bi- ku) : Mozambique.

85. ミャンマー (myan ma-) : Myanmar.

86. マルタ(ma ru ta) : Malta.

87. メキシコ(me ki shi ko) : Mexico.

88. 日本 (nihon / nippon) : Nhật Bản.

89. フィンランド (fin ran do) : Phần Lan.

90. フランス(fu ran su) : Pháp.

91. キプロス(ki pu ro su) : Síp.

92. チェコ (che ko) : Séc.

93. 中国 (chuyu goku) : Trung Quốc.

94. オーストラリア (o- su to ra ri a) : Úc.

Hầu hết tên các quốc gia trong tiếng Nhật sẽ được viết bằng Katakana. Tuy nhiên vẫn có một vài trường hợp ngoại lệ dùng chữ Kanji như:

Hàn Quốc được gọi là 韓国 (か ん こ く – kan koku).

Trung Quốc được gọi là 中国 (ち ゅ う ご く – chuu goku).

Có một số quốc gia có nhiều hơn một tên trong tiếng Nhật như:

Nước Anh gọi là イ ギ リ ス (i gi ri su) hoặc 英国 (え い こ く – ei koku).

Nước Mỹ: ア メ リ カ (a me ri ka) hoặc 米 国 (べ い こ く – bei koku).

Hy vọng với chia sẻ cách viết tên 1 số quốc gia viết bằng Katakana trong tiếng Nhật sẽ hữu ích với bạn. Chúc các bạn học tiếng Nhật vui vẻ!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *